eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thanh toán tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to pay (to give money in exchange for goods and services)

/tʰajŋ̟˧˧ twaːn˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

thanh toán tiếng Anh là to pay (to give money in exchange for goods and services).

Nghĩa tiếng Anh của "thanh toán"

  1. to pay (to give money in exchange for goods and services)
  2. to pay (to discharge (debt, etc.) by giving what is required)
  3. to put an end to; to finish
  4. to kill

Example sentences

  • thanh toán món nợ
  • thanh toán nạn mù chữ
  • Những vụ thanh toán đẫm máu xảy ra đều có bóng dáng của các giang hồ cộm cán điều khiển phía sau.

FAQ

thanh toán tiếng Anh là gì?

thanh toán tiếng Anh là: to pay (to give money in exchange for goods and services); to pay (to discharge (debt, etc.) by giving what is required); to put an end to; to finish.

"thanh toán" in English?

to pay (to give money in exchange for goods and services); to pay (to discharge (debt, etc.) by giving what is required); to put an end to; to finish

thanh toán đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰajŋ̟˧˧ twaːn˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thanh toán"

thanh toán món nợ

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.