eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tháo dỡ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to disassemble, to dismantle, to take apart

/tʰaːw˧˦ zəː˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)

verb

tháo dỡ tiếng Anh là to disassemble, to dismantle, to take apart.

Nghĩa tiếng Anh của "tháo dỡ"

  1. to disassemble, to dismantle, to take apart

Example sentences

  • Near-synonym: phá dỡ
  • Có điều, chỉ có khu nhà xưởng là được tháo dỡ để xây dựng lại,[…] — But there is this: only the factory was demolished for the rebuilding, […]

FAQ

tháo dỡ tiếng Anh là gì?

tháo dỡ tiếng Anh là: to disassemble, to dismantle, to take apart.

"tháo dỡ" in English?

to disassemble, to dismantle, to take apart

tháo dỡ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰaːw˧˦ zəː˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tháo dỡ"

Near-synonym: phá dỡ

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.