Nghĩa tiếng Anh của "thật lòng"
- sincere; frank; honest
- sincerely; frankly; honestly
Tiếng Anh: sincere; frank; honest
/tʰət̚˧˨ʔ lawŋ͡m˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
thật lòng tiếng Anh là sincere; frank; honest.
thật lòng tiếng Anh là: sincere; frank; honest; sincerely; frankly; honestly.
sincere; frank; honest; sincerely; frankly; honestly
Phát âm tiếng Việt /tʰət̚˧˨ʔ lawŋ͡m˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
♀: Chờ mong anh nói một tiếng yêu, ngày và đêm tự hỏi mình, Thật lòng em thấy buồn, vì sao thế anh thật ngu ngơ. — ♀: Longing for you to say you love me, day and night I keep asking myself, Honestly I feel sad, why is it you're so dense?
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.