eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thật lòng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: sincere; frank; honest

/tʰət̚˧˨ʔ lawŋ͡m˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adjadv

thật lòng tiếng Anh là sincere; frank; honest.

Nghĩa tiếng Anh của "thật lòng"

  1. sincere; frank; honest
  2. sincerely; frankly; honestly

Example sentences

  • ♀: Chờ mong anh nói một tiếng yêu, ngày và đêm tự hỏi mình, Thật lòng em thấy buồn, vì sao thế anh thật ngu ngơ. — ♀: Longing for you to say you love me, day and night I keep asking myself, Honestly I feel sad, why is it you're so dense?
  • ♀: Phải làm sao anh được vui ? Phải làm sao anh hết buồn ? Tình qua tay, thật lòng em không muốn. — ♀: What should I do to cheer you up? What should I do to comfort you? Love passed us by, it was never what I really wanted.

FAQ

thật lòng tiếng Anh là gì?

thật lòng tiếng Anh là: sincere; frank; honest; sincerely; frankly; honestly.

"thật lòng" in English?

sincere; frank; honest; sincerely; frankly; honestly

thật lòng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰət̚˧˨ʔ lawŋ͡m˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thật lòng"

♀: Chờ mong anh nói một tiếng yêu, ngày và đêm tự hỏi mình, Thật lòng em thấy buồn, vì sao thế anh thật ngu ngơ. — ♀: Longing for you to say you love me, day and night I keep asking myself, Honestly I feel sad, why is it you're so dense?

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.