eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thế gian tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: the world

/tʰe˧˦ zaːn˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

thế gian tiếng Anh là the world.

Nghĩa tiếng Anh của "thế gian"

  1. the world

Example sentences

  • Hỏi thế gian tình ái là chi. — Ask the world, "what is love?"
  • Nơi đây đang xoay xoay, thế gian đang xoay vòng. Anh đang ở nơi đâu, biết anh có thay lòng? Đừng nói chi i i i ì mà, Mình uống đi i i i ì. — This place is turning, the world is turning around. Where are you, how could I know you've changed? Don't say a word. Just keep drinking.

FAQ

thế gian tiếng Anh là gì?

thế gian tiếng Anh là: the world.

"thế gian" in English?

the world

thế gian đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰe˧˦ zaːn˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thế gian"

Hỏi thế gian tình ái là chi. — Ask the world, "what is love?"

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.