eword.vn · Tiếng Việt → Anh

théc tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to sleep

/tʰɛk̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verbCentral dialect

théc tiếng Anh là to sleep.

Nghĩa tiếng Anh của "théc"

  1. to sleep

Example sentences

  • Bùn théc quá, nằm méng! — So sleepy, [gotta] lie down a bit!
  • "Ru em em théc cho muồi/ để mạ đi chợ mua vôi ăn trầu…" Rồi dừng rất lâu ở từ "théc". Bao đôi mắt tròn xoe ngơ ngác dưới kia ồ cả lên, ôi théc là ngủ hở cô? — "Sleep tight with my lullaby o' sweet darling/ let mom go to the market and buy some lime for betel eating" Then [we] pause for a while at [the mentioning of] "théc". All the pupils busted in amazement: Teacher, does "théc" mean sleep?

FAQ

théc tiếng Anh là gì?

théc tiếng Anh là: to sleep.

"théc" in English?

to sleep

théc đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰɛk̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "théc"

Bùn théc quá, nằm méng! — So sleepy, [gotta] lie down a bit!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.