Mày người châu Á mà không thích cơm à!? — You don't like rice and you call yourself an Asian!?
Tao không làm không phải vì tao không làm được. Tao không làm vì tao không thích làm. — I didn't do it not because I couldn't. I didn't do it because I didn't feel like doing it.
Mình thích hát lắm ! — I love singing!
Ê, bồ thích nhỏ đó hả? — Hold on, you like that girl, don't you?
FAQ
thích tiếng Anh là gì?
thích tiếng Anh là: to like; maple.
"thích" in English?
to like; maple
thích đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /tʰïk̟̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "thích"
Mày người châu Á mà không thích cơm à!? — You don't like rice and you call yourself an Asian!?