eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thiên đường tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: heaven; paradise

/tʰiən˧˧ ʔɗɨəŋ˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

thiên đường tiếng Anh là heaven; paradise.

Nghĩa tiếng Anh của "thiên đường"

  1. heaven; paradise

Example sentences

  • lên thiên đường — to go to heaven
  • Để được bay mãi lên thiên đường, Một thiên đường tuyết rơi. — So I could ascend all the way to heaven, A snowy heaven.
  • Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh. Thiên đường xanh mướt, gió trong lành […] Sẽ không bao giờ chìm khuất, giấc mơ được có em, Thiên đường gọi tên. — I love you, with drifting, floating pride. A green paradise, with refreshing winds […] It's never gonna sink into oblivion, a dream where I have you, Paradise is saying your name.
  • - Con năm nay mới mười sáu tuổi. Sao vội vàng thế ? - Tôi cay đắng hỏi nó. - Hai năm nữa, chúng con sẽ lấy nhau. Khi ấy con đủ tuổi để lấy chồng rồi ! - Nó hớn hở dần lên. - Đấy chẳng lẽ là tất cả cuộc sống của con hay sao ? - Tôi hỏi, tim buốt nhói vì một lần nữa, tôi lại chậm. - Đấy là thiên đường, mẹ ạ ! - Nó ngẩng nhìn tôi, mắt lóe sáng - Chúng con sẽ đi làm, sẽ chỉ có nhau và những đứa con. Con sẽ không bao giờ phải buồn như mẹ. — “You’ve just turned 16 this year. Why the rush?” I bitterly asked. “We’ll get married in two years’ time. I’ll be of marriageable age by then!” She sounded more and more excited. “Will that be all there is to your life?” I asked, more slowly this time, heart tingled once more. “That’s heaven, mom!” She looked up at me, eyes sparkling, “We’ll be working, it’ll be just the two of us and our kids. I won’t ever have to be sad like you.”

FAQ

thiên đường tiếng Anh là gì?

thiên đường tiếng Anh là: heaven; paradise.

"thiên đường" in English?

heaven; paradise

thiên đường đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰiən˧˧ ʔɗɨəŋ˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thiên đường"

lên thiên đường — to go to heaven

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.