eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thời đại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: typical (of a time)

/tʰəːj˨˩ ʔɗaːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

thời đại tiếng Anh là typical (of a time).

Nghĩa tiếng Anh của "thời đại"

  1. typical (of a time)
  2. age, era, period (of time)

Example sentences

  • một con người thời đại — a typical man of a time
  • Bộ VIỆT-NAM SỬ-LƯỢC này, soạn-giả chia ra làm 5 thời-đại. — The author divided this VIỆT NAM SỬ LƯỢC into five periods.

FAQ

thời đại tiếng Anh là gì?

thời đại tiếng Anh là: typical (of a time); age, era, period (of time).

"thời đại" in English?

typical (of a time); age, era, period (of time)

thời đại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰəːj˨˩ ʔɗaːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thời đại"

một con người thời đại — a typical man of a time

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.