Nghĩa tiếng Anh của "tỉ lệ"
- a proportion or ratio
- a rate
- a rating
- short for tỉ lệ thuận (“proportional; proportionate”)
Tiếng Anh: a proportion or ratio
/ti˧˩ le˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
tỉ lệ tiếng Anh là a proportion or ratio.
tỉ lệ tiếng Anh là: a proportion or ratio; a rate; a rating.
a proportion or ratio; a rate; a rating
Phát âm tiếng Việt /ti˧˩ le˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
tỉ lệ đường:nước — a sugar-to-water ratio
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.