eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tiền cà phê tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Used other than figuratively or idiomatically: see tiền, cà phê.

/tiən˨˩ kaː˨˩ fe˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

tiền cà phê tiếng Anh là Used other than figuratively or idiomatically: see tiền, cà phê..

Nghĩa tiếng Anh của "tiền cà phê"

  1. Used other than figuratively or idiomatically: see tiền, cà phê.
  2. bribe; coffee money

Example sentences

  • Hồng dẫn bà Nguyệt đến trước trụ sở Công an huyện Hóc Môn kêu đợi bên ngoài, còn mình đi vào trong. Lúc sau, Hồng trở ra nói: "Hùng báo chi phí lo tại ngoại là 100 triệu đồng, nếu muốn tuyên án thấp thì phải đợi hồ sơ kết thúc, án treo giá 100 triệu đồng". Ngoài ra, Hồng lấy riêng "tiền cà phê" là 10 triệu đồng.
  • Tin tưởng gửi tiền cho chủ tiệm vàng để được trả lãi cao từ 5 - 60%/tháng, 30 người ở Vĩnh Long bị sập bẫy mất tiền tỷ. Trong vụ án này, một nữ bị cáo là công an viên đã đứng ra "bão lãnh" cho chủ tiệm vàng nêu trên và được hưởng 7 triệu tiền "cà phê".
  • Trưa cùng ngày, ông Lộc kêu nhân viên mang tiền ra quán cho Hà. Đội phó quản lý thị trường đưa cho cán bộ phường phong bì 10 triệu đồng, còn lại bỏ túi. Chiều cùng ngày, nhân viên của ông Lộc tiếp tục đưa phong bì 5 triệu đồng cho cảnh sát khu vực nói "tiền cà phê".
  • Anh V. thắc mắc tạm trú từ năm 2013, giấy tờ hợp lệ nhưng sao lại tốn 300.000-400.000 đồng thì ông T. khó dễ: “Bởi vậy, giấy tờ em đầy đủ nhưng tụi anh chỉ xác nhận lưu trú, mà lưu trú thì bảo hiểm đâu có chịu”. Đến lúc này, anh V. hỏi thẳng: “Còn đóng 400.000 đồng là tiền gì anh?”. Ông T. lộ trò vòi vĩnh: “Thì anh nói em nghe, nếu mà cái chuyện đó anh giúp em được thì cái đó em gửi là tiền cà phê, cà pháo cho mấy ảnh thôi. Hiểu không”.

FAQ

tiền cà phê tiếng Anh là gì?

tiền cà phê tiếng Anh là: Used other than figuratively or idiomatically: see tiền, cà phê.; bribe; coffee money.

"tiền cà phê" in English?

Used other than figuratively or idiomatically: see tiền, cà phê.; bribe; coffee money

tiền cà phê đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tiən˨˩ kaː˨˩ fe˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tiền cà phê"

Hồng dẫn bà Nguyệt đến trước trụ sở Công an huyện Hóc Môn kêu đợi bên ngoài, còn mình đi vào trong. Lúc sau, Hồng trở ra nói: "Hùng báo chi phí lo tại ngoại là 100 triệu đồng, nếu muốn tuyên án thấp thì phải đợi hồ sơ kết thúc, án treo giá 100 triệu đồng". Ngoài ra, Hồng lấy riêng "tiền cà phê" là 10 triệu đồng.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.