Ngoài chính phủ liên bang, mỗi tiểu bang có hiến pháp và chính quyền riêng. Mỗi chính quyền tiểu bang cũng có ba ngành: lập pháp, hành pháp và tư pháp. — In addition to the federal government, each state has its own constitution and government. Each state government also has three branches: legislative, executive, and judicial.
Cuộc bầu cử hôm thứ Bảy đánh dấu cho chiến thắng thứ hai của đảng Dân chủ tại một tiểu bang có truyền thống ủng hộ đảng Cộng hòa, sau khi đảng này thất bại trong cuộc tranh cử chức thống đốc ở tiểu bang Kentucky. — Saturday's election marks the second victory for the Democratic Party in a state that tends to support the Republican Party, after it won in a gubernatorial race in the state of Kentucky.
Xét Rằng, vào ngày 6 tháng 3 năm 2020, để đối phó với sự lây lan mới COVID-19, Thống Đốc Tiểu Bang Pennsylvania đã ban hành Công Bố Tình Trạng Khẩn Cấp Do Thảm Họa — Whereas, on March 6, 2020, in response to the emerging spread of COVID-19, the Governor of the State of Pennsylvania issued a Proclamation of Disaster Emergency
Tại tất cả các tiểu bang, phải đạt năm phần trăm là mức tối thiểu mới được vào quốc hội. — In every state, five percent is the minimum threshold for being allowed to enter the legislature.
FAQ
tiểu bang tiếng Anh là gì?
tiểu bang tiếng Anh là: U.S. state; state (a political division of a federation).
"tiểu bang" in English?
U.S. state; state (a political division of a federation)
tiểu bang đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /tiəw˧˩ ʔɓaːŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "tiểu bang"
Ngoài chính phủ liên bang, mỗi tiểu bang có hiến pháp và chính quyền riêng. Mỗi chính quyền tiểu bang cũng có ba ngành: lập pháp, hành pháp và tư pháp. — In addition to the federal government, each state has its own constitution and government. Each state government also has three branches: legislative, executive, and judicial.