eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tiểu tự tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: name as infant, childhood nickname

/tiəw˧˩ tɨ˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

noun

tiểu tự tiếng Anh là name as infant, childhood nickname.

Nghĩa tiếng Anh của "tiểu tự"

  1. name as infant, childhood nickname
  2. small script

Example sentences

  • Tháo tiểu tự là A Man, và đặt một tên nữa là Cát Lợi. — Cāo's childhood nickname was Āmán, and he had another that was Jílì.
  • […] bên cạnh ghi năm chữ tiểu tự "Đông Pha cư sĩ viết", té ra là thủ bút của Tô Đông Pha. — […] besides it were five small characters reading "written by Householder Dōngpō"; apparently this was Sū Dōngpō's handwriting.

FAQ

tiểu tự tiếng Anh là gì?

tiểu tự tiếng Anh là: name as infant, childhood nickname; small script.

"tiểu tự" in English?

name as infant, childhood nickname; small script

tiểu tự đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tiəw˧˩ tɨ˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tiểu tự"

Tháo tiểu tự là A Man, và đặt một tên nữa là Cát Lợi. — Cāo's childhood nickname was Āmán, and he had another that was Jílì.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.