tỉnh bang tiếng Anh là province within a confederation.
Nghĩa tiếng Anh của "tỉnh bang"
province within a confederation
Example sentences
Sau đó hai thằng thư từ qua lại và rồi bốn năm sau, anh Cửu đến viếng nhà anh Phạm Thăng, ở thành phố Calgary thuộc tỉnh bang Alberta. — After that, the two boys corresponded with each other, and four years later, Cuu visited Thang Pham's house in Calgary city, Alberta province.
Năm 1984, nhân dịp Ontario mừng 200 ngày thành lập tỉnh bang, John Chu đã được Thủ Hiến Chính Phủ tỉnh bang tặng huy chương. — In 1984, as part of Ontario's bicentennial celebration, John Chu received a medal from the province's premier.
Phụ lục A của thỏa thuận giữa chính phủ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chính phủ Tỉnh bang British Columbia về hợp tác song phương về nuôn con nuôi — Appendix A of the agreement between the government of the Socialist Republic of Vietnam and the government of the Province of British Columbia on a bilateral collaboration on adoption
FAQ
tỉnh bang tiếng Anh là gì?
tỉnh bang tiếng Anh là: province within a confederation.
"tỉnh bang" in English?
province within a confederation
tỉnh bang đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /tïŋ˧˩ ʔɓaːŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "tỉnh bang"
Sau đó hai thằng thư từ qua lại và rồi bốn năm sau, anh Cửu đến viếng nhà anh Phạm Thăng, ở thành phố Calgary thuộc tỉnh bang Alberta. — After that, the two boys corresponded with each other, and four years later, Cuu visited Thang Pham's house in Calgary city, Alberta province.