eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tồn tại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to exist

/ton˨˩ taːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verbadjnoun

tồn tại tiếng Anh là to exist.

Nghĩa tiếng Anh của "tồn tại"

  1. to exist
  2. persisting, unresolved
  3. being, existence
  4. persistent deficiency (usually in an organization)

Example sentences

  • Tồn tại hay không tồn tại – đó là vấn đề. — To be, or not to be, that is the question:
  • Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. — I think therefore I am.
  • Và mỗi bên chỉ có thể nỗ lực tự giải quyết các vấn đề tồn tại mà không bên nào chi phối nổi bên nào được cả. — And each side can only try to solve persisting problems on their own, and neither side can dominate the other.
  • […] vấn đề cao nhất của toàn bộ triết học là vấn đề về quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa tinh thần và thiên nhiên…[…] — […] the highest problem of the entirety of philosophy is the problem of the relationship between thinking and existence, between spirit and nature… […]

FAQ

tồn tại tiếng Anh là gì?

tồn tại tiếng Anh là: to exist; persisting, unresolved; being, existence.

"tồn tại" in English?

to exist; persisting, unresolved; being, existence

tồn tại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ton˨˩ taːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tồn tại"

Tồn tại hay không tồn tại – đó là vấn đề. — To be, or not to be, that is the question:

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.