Nghĩa tiếng Anh của "tốp"
- small group; crew; band; team
- indicates a top number of something
Tiếng Anh: small group; crew; band; team
/top̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
tốp tiếng Anh là small group; crew; band; team.
tốp tiếng Anh là: small group; crew; band; team; indicates a top number of something.
small group; crew; band; team; indicates a top number of something
Phát âm tiếng Việt /top̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
James Bisset ngơ ngác khi thấy từng tốp tiêm kích, sau đó là trực thăng bay lướt qua bầu trời trong khi gần như tất cả người Việt đổ xô ra chụp ảnh.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.