eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tràn đầy tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: full to overflowing; brimful

/t͡ɕaːn˨˩ ʔɗəj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adjverb

tràn đầy tiếng Anh là full to overflowing; brimful.

Nghĩa tiếng Anh của "tràn đầy"

  1. full to overflowing; brimful
  2. to be full of

Example sentences

  • Kể làm sao cho hết cảnh lầm than Lúc trái ngược đã tràn đầy tất cả!

FAQ

tràn đầy tiếng Anh là gì?

tràn đầy tiếng Anh là: full to overflowing; brimful; to be full of.

"tràn đầy" in English?

full to overflowing; brimful; to be full of

tràn đầy đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕaːn˨˩ ʔɗəj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tràn đầy"

Kể làm sao cho hết cảnh lầm than Lúc trái ngược đã tràn đầy tất cả!

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.