Nghĩa tiếng Anh của "tràn đầy"
- full to overflowing; brimful
- to be full of
Tiếng Anh: full to overflowing; brimful
/t͡ɕaːn˨˩ ʔɗəj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
tràn đầy tiếng Anh là full to overflowing; brimful.
tràn đầy tiếng Anh là: full to overflowing; brimful; to be full of.
full to overflowing; brimful; to be full of
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕaːn˨˩ ʔɗəj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Kể làm sao cho hết cảnh lầm than Lúc trái ngược đã tràn đầy tất cả!
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.