Nghĩa tiếng Anh của "tri kỉ"
- bosom friend
- to confide, to open one's heart
Tiếng Anh: bosom friend
/t͡ɕi˧˧ ki˧˩/ (phát âm tiếng Việt)
tri kỉ tiếng Anh là bosom friend.
tri kỉ tiếng Anh là: bosom friend; to confide, to open one's heart.
bosom friend; to confide, to open one's heart
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕi˧˧ ki˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Cách đấy mười bước, Xuân Tóc Đỏ ngồi tri kỷ với một chị hàng mía. — A dozen steps further, Red-Haired Xuân sat opening his heart to a girl selling sugarcane.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.