eword.vn · Tiếng Việt → Anh

trở lại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to return, to come back, to go back

/t͡ɕəː˧˩ laːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

trở lại tiếng Anh là to return, to come back, to go back.

Nghĩa tiếng Anh của "trở lại"

  1. to return, to come back, to go back
  2. to be no more than (the amount of something)

Example sentences

  • trở lại vấn về chính... — let's return to the main problem...
  • Cứ 50 nghìn đồng trở lại mà triển, hên thì được. — With no more than two bucks to bet, go and see if we get any luck.

FAQ

trở lại tiếng Anh là gì?

trở lại tiếng Anh là: to return, to come back, to go back; to be no more than (the amount of something).

"trở lại" in English?

to return, to come back, to go back; to be no more than (the amount of something)

trở lại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕəː˧˩ laːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "trở lại"

trở lại vấn về chính... — let's return to the main problem...

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.