eword.vn · Tiếng Việt → Anh

trưng cầu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to vote upon (something)

/t͡ɕɨŋ˧˧ kəw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

trưng cầu tiếng Anh là to vote upon (something).

Nghĩa tiếng Anh của "trưng cầu"

  1. to vote upon (something)

Example sentences

  • trưng cầu dân ý; trưng cầu ý dân — to hold a referendum
  • Siumut, một trong hai đảng cầm quyền tại Greenland[…], dự kiến ra tranh cử với lời hứa sớm tổ chức trưng cầu dân ý để tuyên bố độc lập khỏi Đan Mạch.
  • Tại thời điểm bị công an tạm giữ, Tâm có biểu hiện loạn thần, la hét, nói nhảm không thể trả lời các câu hỏi. Tâm có phản ứng âm tính với test nhanh ma túy. Công an TP Huế đang trưng cầu giám định tâm thần với Tâm.

FAQ

trưng cầu tiếng Anh là gì?

trưng cầu tiếng Anh là: to vote upon (something).

"trưng cầu" in English?

to vote upon (something)

trưng cầu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕɨŋ˧˧ kəw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "trưng cầu"

trưng cầu dân ý; trưng cầu ý dân — to hold a referendum

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.