Nghĩa tiếng Anh của "trùng khớp"
- to match, to correspond
Tiếng Anh: to match, to correspond
/t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ xəːp̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
trùng khớp tiếng Anh là to match, to correspond.
trùng khớp tiếng Anh là: to match, to correspond.
to match, to correspond
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ xəːp̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Họ tên không trùng khớp với họ tên trên thẻ căn cước. — The name does not match the name on the ID card.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.