eword.vn · Tiếng Việt → Anh

trùng khớp tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to match, to correspond

/t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ xəːp̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

trùng khớp tiếng Anh là to match, to correspond.

Nghĩa tiếng Anh của "trùng khớp"

  1. to match, to correspond

Example sentences

  • Họ tên không trùng khớp với họ tên trên thẻ căn cước. — The name does not match the name on the ID card.
  • "Điểm trùng khớp ớ đây chắc hẳn chính là việc lúc lâm chung cha anh ta đã không an bài sẵn con đường sau này cho anh ta rồi." — "The concurrence here is certainly the fact that, before passing away, his father had not set out his future for him."

FAQ

trùng khớp tiếng Anh là gì?

trùng khớp tiếng Anh là: to match, to correspond.

"trùng khớp" in English?

to match, to correspond

trùng khớp đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ xəːp̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "trùng khớp"

Họ tên không trùng khớp với họ tên trên thẻ căn cước. — The name does not match the name on the ID card.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.