eword.vn · Tiếng Việt → Anh

trung quân tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to be loyal to the monarch

/t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ kwən˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

trung quân tiếng Anh là to be loyal to the monarch.

Nghĩa tiếng Anh của "trung quân"

  1. to be loyal to the monarch
  2. Army of the Center, Central Army
  3. Ancistrocladus tectorius, a plant species in the monogeneric family Ancistrocladaceae.

Example sentences

  • 2013, Nguyễn Đình An, "Nguyễn Duy Hiệu, người con ưu tú của Hội An (Nguyễn Duy Hiệu, Hội An's Outstanding Son)" Đà Nẵng Online Ông là người hết mực trung quân, nhưng không phải là ngu trung, trung một cách máy móc, ngu muội. — He was a man thoroughly loyal to his monarch, though not foolishly loyal; [to wit,] loyal in a mechanical and dim-witted manner.
  • Sự phát triển trong tư tưởng của Nguyễn Bỉnh Khiêm từ đạo trung quân đến đạo trung dung có tính tất yếu xuất phát từ tư tưởng nhân nghĩa của ông
  • 14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Ch. 71; 1909 translation by Phan Kế Bính Lúc này là năm Kiến An thứ hai mươi ba, mùa thu, tháng bảy, Tháo chia quân làm ba đường: Hạ Hầu Đôn làm tiên phong, Tháo tự lĩnh trung quân, Tào Hưu làm áp hậu, ba đạo quân lục tục khởi hành. — 'Twas then the Jian'an era's 23rd year, autumn, the 7th month, [Cao] Cao divided his army into three divisions: Xiahou Dun acting as vanguard, [Cao] Cao himself commanding the Army of the Center, Cao Xiu acting as rear-guard; the three divisions departing in succession.
  • 2020, Phương Thư "Lạ lùng những chiếc lá trung quân (So Peculiar Are the Trung Quân Leaves)" Vĩnh Long Online Và trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, những căn nhà lá trung quân nhỏ nhất thì dùng cho một, hai người ở; to có thể hàng chục, hàng trăm người ở vẫn thoải mái. Nhà lá trung quân còn có thể làm nhà kho lớn để chứa hàng trăm, hàng ngàn tấn lương thực và vũ khí quân trang, quân dụng rất tiện lợi. And during the War of Resistance against the United States to save the nation, the smallest houses thatched with trung quân leaves were used to house one or two; several hundreds could still dwell comfortably in large ones. Trung quân-leaf-thatched houses could also be used as warehouses to store hundreds to thousands tons of provisions, weapons, equipment, and other military goods in a very convenient manner.

FAQ

trung quân tiếng Anh là gì?

trung quân tiếng Anh là: to be loyal to the monarch; Army of the Center, Central Army; Ancistrocladus tectorius, a plant species in the monogeneric family Ancistrocladaceae..

"trung quân" in English?

to be loyal to the monarch; Army of the Center, Central Army; Ancistrocladus tectorius, a plant species in the monogeneric family Ancistrocladaceae.

trung quân đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ kwən˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "trung quân"

2013, Nguyễn Đình An, "Nguyễn Duy Hiệu, người con ưu tú của Hội An (Nguyễn Duy Hiệu, Hội An's Outstanding Son)" Đà Nẵng Online Ông là người hết mực trung quân, nhưng không phải là ngu trung, trung một cách máy móc, ngu muội. — He was a man thoroughly loyal to his monarch, though not foolishly loyal; [to wit,] loyal in a mechanical and dim-witted manner.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.