Nghĩa tiếng Anh của "trường hợp"
- a case, scenario or situation
- synonym of ca (“case”)
- case
Tiếng Anh: a case, scenario or situation
/t͡ɕɨəŋ˨˩ həːp̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
trường hợp tiếng Anh là a case, scenario or situation.
trường hợp tiếng Anh là: a case, scenario or situation; synonym of ca (“case”); case.
a case, scenario or situation; synonym of ca (“case”); case
Phát âm tiếng Việt /t͡ɕɨəŋ˨˩ həːp̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Giả sử..., có hai trường hợp có thể xảy ra. Trường hợp 1:... — Suppose..., there would be two scenarios. Scenario 1:...
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.