eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tư bản chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: synonym of tư bản (“capitalist”)

/tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)

adjnoun

tư bản chủ nghĩa tiếng Anh là synonym of tư bản (“capitalist”).

Nghĩa tiếng Anh của "tư bản chủ nghĩa"

  1. synonym of tư bản (“capitalist”)
  2. capitalism

Example sentences

  • Karl Marx (1987) [1875], “Randglossen zum Programm der deutschen Arbeiterpartei – IV”, in Kritik des Gothaer Programms (Marx-Engels-Werke; 19), page 28; English translation in “Marginal Notes on the Programme of the Herman Workers' Party – IV”, in Critique of the Gotha Programme (Marx/Engels Collected Works; 24), 1989, page 95; Vietnamese translation in “Những nhận xét về bảng cương lĩnh của Đảng công nhân Đức – IV”, in Phê phán cương lĩnh Gô-ta (C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 19), 1995, page 47 Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nếu chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản. Between capitalist and communist society lies the period of the revolutionary transformation of the one into the other. Corresponding to this is also a political transition period in which the state can be nothing but the revolutionary dictatorship of the proletariat.
  • Ông Kac-Mac là kinh tế học K. M. Ông ấy ngiên kứu rõ ràng tư bản chủ ngĩa, dế quốc chủ ngĩa, zai kấp tranh dấu, vân vân ở dâu mà sinh ra; lịch sử nó thế nào, hiện tượng nó thế nào, và kết quả nó sẽ ra thế nào. — Karl Marx stands for a revolution in economics. He studied capitalism, imperialism, and class struggles, clearly showing their origins, history, current manifestations and future possibilities.

FAQ

tư bản chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

tư bản chủ nghĩa tiếng Anh là: synonym of tư bản (“capitalist”); capitalism.

"tư bản chủ nghĩa" in English?

synonym of tư bản (“capitalist”); capitalism

tư bản chủ nghĩa đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tư bản chủ nghĩa"

Karl Marx (1987) [1875], “Randglossen zum Programm der deutschen Arbeiterpartei – IV”, in Kritik des Gothaer Programms (Marx-Engels-Werke; 19), page 28; English translation in “Marginal Notes on the Programme of the Herman Workers' Party – IV”, in Critique of the Gotha Programme (Marx/Engels Collected Works; 24), 1989, page 95; Vietnamese translation in “Những nhận xét về bảng cương lĩnh của Đảng công nhân Đức – IV”, in Phê phán cương lĩnh Gô-ta (C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 19), 1995, page 47 Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nếu chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản. Between capitalist and communist society lies the period of the revolutionary transformation of the one into the other. Corresponding to this is also a political transition period in which the state can be nothing but the revolutionary dictatorship of the proletariat.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.