eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tức tưởi tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: tragic; miserable

/tɨk̚˧˦ tɨəj˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

tức tưởi tiếng Anh là tragic; miserable.

Nghĩa tiếng Anh của "tức tưởi"

  1. tragic; miserable
  2. Describing the sobbing sound in someone stricken with pain: mournful

Example sentences

  • một cái chết tức tưởi — a tragic death
  • khóc tức tưởi — a mournful weeping

FAQ

tức tưởi tiếng Anh là gì?

tức tưởi tiếng Anh là: tragic; miserable; Describing the sobbing sound in someone stricken with pain: mournful.

"tức tưởi" in English?

tragic; miserable; Describing the sobbing sound in someone stricken with pain: mournful

tức tưởi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tɨk̚˧˦ tɨəj˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tức tưởi"

một cái chết tức tưởi — a tragic death

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.