Nghĩa tiếng Anh của "tước"
- feudal title
- to strip; to peel
- to revoke
- sparrow
- small songbird
Tiếng Anh: feudal title
/tɨək̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
tước tiếng Anh là feudal title.
tước tiếng Anh là: feudal title; to strip; to peel; to revoke.
feudal title; to strip; to peel; to revoke
Phát âm tiếng Việt /tɨək̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Do đó theo Phan Huy Lê Đông Lĩnh hầu là tước của ông Đặng Tiến Đông, chứng minh rằng tên ông chính là Đông. — According to Phan Huy Lê, the fact that Đặng Tiến Đông's title was Đông Lĩnh Marquis therefore proves that his name was indeed Đông.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.