eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tuổi thơ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: childhood; youth

/tuəj˧˩ tʰəː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

tuổi thơ tiếng Anh là childhood; youth.

Nghĩa tiếng Anh của "tuổi thơ"

  1. childhood; youth

Example sentences

  • Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ — Please Give Me a Ticket to Childhood (a 2008 novella by Nguyễn Nhật Ánh)
  • Hãy cho tôi xin hạng vé trung thôi! Dẫu tháng năm có lớn thêm thật rồi, Chỉ cần cho tôi được trở về tuổi thơ, Thì tôi sẽ xin chờ hoài. — Please give me a mere premium economy ticket! Although the months and years have truly grown older, Just let me go back to childhood, Then I'll wait forever.
  • Không, trăm ngàn lần bố mẹ không cần cái phù phiếm đó để đánh đổi lại cái tuổi thơ của con. — No! For hundreds of thousands of times, Dad and Mom do not need such frivolity in exchange for your childhood.

FAQ

tuổi thơ tiếng Anh là gì?

tuổi thơ tiếng Anh là: childhood; youth.

"tuổi thơ" in English?

childhood; youth

tuổi thơ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tuəj˧˩ tʰəː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tuổi thơ"

Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ — Please Give Me a Ticket to Childhood (a 2008 novella by Nguyễn Nhật Ánh)

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.