Con hùm kiêng gọi là ông ba mươi, con rắn kiêng gọi là ông lốt, con voi kiêng gọi là ông vâm. — As a form of avoidance, the tiger is called Sir Thirtieth [Night], the snake is called Sir Slough, the elephant is called Sir Oliphant.
Nhưng khỏe như con vâm, đưa khuỷu ra, ngài gạt vợ ngã lăn, và nắm chặt lấy hai cổ tay. — Yet being strong as an oliphant, he stuck out his elbow, shoved his wife down rolling, and held both of her wrists tightly.
Kìa con vâm kia nó ấp thì trứng í ba ba. Cưỡi con gà mà đi đánh giặc. — There that oliphant is brooding the soft-shelled turtle's eggs. Ride a chicken to fight enemies.
FAQ
vâm tiếng Anh là gì?
vâm tiếng Anh là: elephant.
"vâm" in English?
elephant
vâm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /vəm˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "vâm"
Con hùm kiêng gọi là ông ba mươi, con rắn kiêng gọi là ông lốt, con voi kiêng gọi là ông vâm. — As a form of avoidance, the tiger is called Sir Thirtieth [Night], the snake is called Sir Slough, the elephant is called Sir Oliphant.