eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vâm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: elephant

/vəm˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

vâm tiếng Anh là elephant.

Nghĩa tiếng Anh của "vâm"

  1. elephant

Example sentences

  • Con hùm kiêng gọi là ông ba mươi, con rắn kiêng gọi là ông lốt, con voi kiêng gọi là ông vâm. — As a form of avoidance, the tiger is called Sir Thirtieth [Night], the snake is called Sir Slough, the elephant is called Sir Oliphant.
  • Nhưng khỏe như con vâm, đưa khuỷu ra, ngài gạt vợ ngã lăn, và nắm chặt lấy hai cổ tay. — Yet being strong as an oliphant, he stuck out his elbow, shoved his wife down rolling, and held both of her wrists tightly.
  • Kìa con vâm kia nó ấp thì trứng í ba ba. Cưỡi con gà mà đi đánh giặc. — There that oliphant is brooding the soft-shelled turtle's eggs. Ride a chicken to fight enemies.

FAQ

vâm tiếng Anh là gì?

vâm tiếng Anh là: elephant.

"vâm" in English?

elephant

vâm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vəm˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vâm"

Con hùm kiêng gọi là ông ba mươi, con rắn kiêng gọi là ông lốt, con voi kiêng gọi là ông vâm. — As a form of avoidance, the tiger is called Sir Thirtieth [Night], the snake is called Sir Slough, the elephant is called Sir Oliphant.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.