Nghĩa tiếng Anh của "vân vân"
- et cetera
Tiếng Anh: et cetera
/vən˧˧ vən˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
vân vân tiếng Anh là et cetera.
vân vân tiếng Anh là: et cetera.
et cetera
Phát âm tiếng Việt /vən˧˧ vən˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
1926, Phan Bội Châu tiểu sử (潘佩珠小史), pg. 2a 𢆥成泰次𨑮𦒹,𧗱中圻穷𠇍各伴𱺵南盛,山斗,䕃武,秀定,鄧採蘋,鄧子(⿰𠮽刂),曾拔虎,䕃㴠云云。 Năm Thành Thái thứ mười sáu, về Trung Kỳ cùng các với các bạn là Nam Thịnh, Sơn Đẩu, Ấm Vũ, Tú Định, Đặng Thái Tần, Đặng Tử Kinh, Tăng Bạt Hổ, Ấm Hàm, vân vân. In the sixteenth year of Thành Thái, I returned to Annam together with my friends Nam Thịnh, Sơn Đẩu, Ấm Vũ, Tú Định, Đặng Thái Tần, Đặng Tử Kinh, Tăng Bạt Hổ, Ấm Hàm, et cetera.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.