eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vèo tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to dash off

/vɛw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verbadv

vèo tiếng Anh là to dash off.

Nghĩa tiếng Anh của "vèo"

  1. to dash off
  2. rushingly

Example sentences

  • Chú ong mật chợt vèo qua thân, đặng dò nơi trả đũa — Out of the blue came a very dash of the honey bee, for tracing a proper area to revenge on their flesh.
  • Ấy thế mà chục năm đã đi vèo kể từ khi tôi xa nhà. — It's in fact decades rushing off ever since I was first apart from home.

FAQ

vèo tiếng Anh là gì?

vèo tiếng Anh là: to dash off; rushingly.

"vèo" in English?

to dash off; rushingly

vèo đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vɛw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vèo"

Chú ong mật chợt vèo qua thân, đặng dò nơi trả đũa — Out of the blue came a very dash of the honey bee, for tracing a proper area to revenge on their flesh.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.