eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vô tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to enter; to go into

/vo˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verbparticleprepintjSouthern dialect

tiếng Anh là to enter; to go into.

Nghĩa tiếng Anh của "vô"

  1. to enter; to go into
  2. to toast
  3. to go southwards in Vietnam
  4. emphasizing sentence-ending particle
  5. in, into, upon
  6. cheers! (common toast used when drinking)
  7. without, -less, un-, in-

Example sentences

  • Vô nhà lấy con dao cho ba mày làm cá coi cu Thắng. — Thắng boy, go inside and fetch the knife so that your dad can start preparing some fish.
  • Lý hạng ca dao 里巷歌謠 塘無䖏乂觥觥 𡶀𩇛渃碧如幀𤳰圖 Đường vô xứ Nghệ quanh quanh, Núi xanh nác/nước biếc như tranh hoạ/vẽ đồ. The road to Nghệ An is winding, With lush mountains and blue rivers, [the scenery is] like those captured in a landscape painting.
  • Uống cho lắm vô! Giờ đau đầu! — You drank yourself to death and now you're wondering why you're having a headache!
  • Mại vô! — Check it out, guys!

FAQ

vô tiếng Anh là gì?

vô tiếng Anh là: to enter; to go into; to toast; to go southwards in Vietnam.

"vô" in English?

to enter; to go into; to toast; to go southwards in Vietnam

vô đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vo˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vô"

Vô nhà lấy con dao cho ba mày làm cá coi cu Thắng. — Thắng boy, go inside and fetch the knife so that your dad can start preparing some fish.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.