eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vô danh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: nameless; unnamed; anonymous

/vo˧˧ zajŋ̟˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adj

vô danh tiếng Anh là nameless; unnamed; anonymous.

Nghĩa tiếng Anh của "vô danh"

  1. nameless; unnamed; anonymous
  2. unknown; fameless; insignificant; unworthy of note

Example sentences

  • Cánh đồng không có tên. Nhưng với tôi và Điền, chẳng có nơi nào là vô danh, chúng tôi nhắc, chúng tôi gọi tên bằng những kỷ niệm mà chúng tôi có trên mỗi cánh đồng. — Fields have no name. But to Điền and me no place is nameless; we reminisce, we give names by the memories we have about each of the fields.
  • vô danh tiểu tốt — unworthy of note

FAQ

vô danh tiếng Anh là gì?

vô danh tiếng Anh là: nameless; unnamed; anonymous; unknown; fameless; insignificant; unworthy of note.

"vô danh" in English?

nameless; unnamed; anonymous; unknown; fameless; insignificant; unworthy of note

vô danh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vo˧˧ zajŋ̟˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vô danh"

Cánh đồng không có tên. Nhưng với tôi và Điền, chẳng có nơi nào là vô danh, chúng tôi nhắc, chúng tôi gọi tên bằng những kỷ niệm mà chúng tôi có trên mỗi cánh đồng. — Fields have no name. But to Điền and me no place is nameless; we reminisce, we give names by the memories we have about each of the fields.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.