Nghĩa tiếng Anh của "vô lại"
- rude, bad, or ill-mannered
- to come back; to return
Tiếng Anh: rude, bad, or ill-mannered
/vo˧˧ laːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
vô lại tiếng Anh là rude, bad, or ill-mannered.
vô lại tiếng Anh là: rude, bad, or ill-mannered; to come back; to return.
rude, bad, or ill-mannered; to come back; to return
Phát âm tiếng Việt /vo˧˧ laːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Tống ngay tên vô lại ấy vào tù xem nó có chừa cho không. — Just put that scum in jail and see if he likes it.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.