eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vô lại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: rude, bad, or ill-mannered

/vo˧˧ laːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adjverb

vô lại tiếng Anh là rude, bad, or ill-mannered.

Nghĩa tiếng Anh của "vô lại"

  1. rude, bad, or ill-mannered
  2. to come back; to return

Example sentences

  • Tống ngay tên vô lại ấy vào tù xem nó có chừa cho không. — Just put that scum in jail and see if he likes it.
  • Bảo hắn vô lại đây tôi còn cất nhắc — Tell the guy to return, and I'll consider to give him a promotion.

FAQ

vô lại tiếng Anh là gì?

vô lại tiếng Anh là: rude, bad, or ill-mannered; to come back; to return.

"vô lại" in English?

rude, bad, or ill-mannered; to come back; to return

vô lại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vo˧˧ laːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vô lại"

Tống ngay tên vô lại ấy vào tù xem nó có chừa cho không. — Just put that scum in jail and see if he likes it.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.