vũ phu tiếng Anh là violent towards his wife or children.
Nghĩa tiếng Anh của "vũ phu"
violent towards his wife or children
Example sentences
kẻ vũ phu — abusive husband or father
Nếu đàn ông đã có máu vũ phu, gia trưởng, nóng tính, dù cho vợ có phản ứng bằng hành động hay thái độ, họ sẽ vẫn lao tới, sử dụng vũ lực như thường.
Tôi viết ra đây kinh nghiệm của mình để những chị em có chồng thích thượng cẳng chân, hạ cẳng tay tham khảo. Bởi hàng ngày đọc báo mạng, tôi thấy nhiều chị gặp phải chồng vũ phu quá, cứ nóng lên là đánh vợ, rồi xin lỗi, rồi lại đánh, cứ như vậy hoài không bỏ được.
FAQ
vũ phu tiếng Anh là gì?
vũ phu tiếng Anh là: violent towards his wife or children.
"vũ phu" in English?
violent towards his wife or children
vũ phu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /vu˦ˀ˥ fu˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.