eword.vn · Tiếng Việt → Anh

vũ phu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: violent towards his wife or children

/vu˦ˀ˥ fu˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adj

vũ phu tiếng Anh là violent towards his wife or children.

Nghĩa tiếng Anh của "vũ phu"

  1. violent towards his wife or children

Example sentences

  • kẻ vũ phu — abusive husband or father
  • Nếu đàn ông đã có máu vũ phu, gia trưởng, nóng tính, dù cho vợ có phản ứng bằng hành động hay thái độ, họ sẽ vẫn lao tới, sử dụng vũ lực như thường.
  • Tôi viết ra đây kinh nghiệm của mình để những chị em có chồng thích thượng cẳng chân, hạ cẳng tay tham khảo. Bởi hàng ngày đọc báo mạng, tôi thấy nhiều chị gặp phải chồng vũ phu quá, cứ nóng lên là đánh vợ, rồi xin lỗi, rồi lại đánh, cứ như vậy hoài không bỏ được.

FAQ

vũ phu tiếng Anh là gì?

vũ phu tiếng Anh là: violent towards his wife or children.

"vũ phu" in English?

violent towards his wife or children

vũ phu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /vu˦ˀ˥ fu˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "vũ phu"

kẻ vũ phu — abusive husband or father

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.