Tiếng Anh: Used other than figuratively or idiomatically: see xâu, chuỗi.
/səw˧˧ t͡ɕuəj˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)
verbnoun
xâu chuỗi tiếng Anh là Used other than figuratively or idiomatically: see xâu, chuỗi..
Nghĩa tiếng Anh của "xâu chuỗi"
Used other than figuratively or idiomatically: see xâu, chuỗi.
to connect the dots
series, chain
Example sentences
Phiến diện chẳng qua là ta không biết cách xâu chuỗi các sự kiện vào nhau ấy chứ. — One-sidedness is simply that we don't know how to string events together.
Hình thức miêu tả theo mẩu chuyện dọc theo thời gian, vừa dừng lại ở từng cảnh ngộ cụ thể, vừa xâu chuỗi sự việc theo trình tự phát triển. — The description is chronological, stopping at each specific situation and stringing together events in order of development.
Do đó, dù chỉ tưởng tượng từng mảnh ghép nhỏ cũng giúp họ có thể xâu chuỗi, liên kết các chi tiết và có được cái nhìn tổng thể hơn. — Therefore, just imagining each small piece allows them to connect the dots and find links between small details, for a wider overview.
“Vụ việc xảy ra ngay giữa đường phố nhưng phải mất một thời gian điều tra, thu thập các nguồn chứng cứ, dữ liệu, lực lượng trinh sát mới xâu chuỗi sự việc để truy tìm đối tượng liên quan”. — The incident happened in the middle of the street, but investigation and collection of evidence and data took a while, after which reconnaissance forces could finally connect the dots and track down the culprits.
FAQ
xâu chuỗi tiếng Anh là gì?
xâu chuỗi tiếng Anh là: Used other than figuratively or idiomatically: see xâu, chuỗi.; to connect the dots; series, chain.
"xâu chuỗi" in English?
Used other than figuratively or idiomatically: see xâu, chuỗi.; to connect the dots; series, chain
xâu chuỗi đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /səw˧˧ t͡ɕuəj˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "xâu chuỗi"
Phiến diện chẳng qua là ta không biết cách xâu chuỗi các sự kiện vào nhau ấy chứ. — One-sidedness is simply that we don't know how to string events together.