eword.vn · Tiếng Việt → Anh

xô đùa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to hit into one another in a frolicking manner

verbSouthern dialect

xô đùa tiếng Anh là to hit into one another in a frolicking manner.

Nghĩa tiếng Anh của "xô đùa"

  1. to hit into one another in a frolicking manner

Example sentences

  • Làn mây xám trôi còn sợ gió kia xô đùa.
  • Lúa trên đồng bắt đầu xô đùa vào nhau.

FAQ

xô đùa tiếng Anh là gì?

xô đùa tiếng Anh là: to hit into one another in a frolicking manner.

"xô đùa" in English?

to hit into one another in a frolicking manner

Ví dụ câu có "xô đùa"

Làn mây xám trôi còn sợ gió kia xô đùa.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.