xô rạp tiếng Anh là of tree or tall grass: to tumble down.
Nghĩa tiếng Anh của "xô rạp"
of tree or tall grass: to tumble down
Example sentences
Below them coconut trees tumbled down steeply to the lagoon, […]
Gió xô rạp những cành cây khẳng khiu, ngập ngụa trong khói đen dầy đặc.
Thế là yêu quái cất giọng la: "Oooooo...ồ!" nghe như tiếng chuông vỡ. Lập tức, cây cối xung quanh ngả nghiêng xô rạp.
Gió cao nguyên mơn man trên đồi cỏ, đôi khi gió ve vuốt hơi mạnh tay làm lũ cỏ xanh cao ngang nửa thân người xô rạp xuống, rồi lại bật thẳng lên tha thướt, mềm dẻo […] — The highland breeze caressed the hills, occasionally growing stronger and causing the waist-high green grasses to bow down before gracefully springing back up, […]
FAQ
xô rạp tiếng Anh là gì?
xô rạp tiếng Anh là: of tree or tall grass: to tumble down.
"xô rạp" in English?
of tree or tall grass: to tumble down
xô rạp đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /so˧˧ zaːp̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "xô rạp"
Below them coconut trees tumbled down steeply to the lagoon, […]