eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ỷ lại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to be overreliant on something

/ʔi˧˩ laːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

ỷ lại tiếng Anh là to be overreliant on something.

Nghĩa tiếng Anh của "ỷ lại"

  1. to be overreliant on something

Example sentences

  • quen thói ỷ lại — to be too used to being reliant on something
  • Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “[…] Con cái mà cứ nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại, xấu lắm, rồi ra đời không làm nên trò trống gì đâu.” — Besides, my mother used to tell her children, “[…] Children who are a burden to their parents develop parasitic habits and will grow up into ne’er-do-wells.”

FAQ

ỷ lại tiếng Anh là gì?

ỷ lại tiếng Anh là: to be overreliant on something.

"ỷ lại" in English?

to be overreliant on something

ỷ lại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔi˧˩ laːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ỷ lại"

quen thói ỷ lại — to be too used to being reliant on something

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.