eword.vn · Tiếng Việt → Anh

yểm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to use a talisman to exorcise a ghost or demon

/ʔiəm˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

yểm tiếng Anh là to use a talisman to exorcise a ghost or demon.

Nghĩa tiếng Anh của "yểm"

  1. to use a talisman to exorcise a ghost or demon
  2. to hide

Example sentences

  • Lão thầy tào tuy ở vùng hoang sơ nhưng cũng có chút kiến thức, biết chuyện Đại Điên vừa bị Từ Đạo Hạnh yểm cho mất mạng, không thể đầu thai được ở kinh sư. — Although the old village priest lived far from things, he did know some stuff, and he knew that Đại Điên had just been killed by exorcism by Từ Đạo Hạnh and could not reincarnate in the capital.
  • Khi lên các trại trung ương, mặc cái áo to rộng ấy, yểm thứ gì vào người cũng dễ. — When you go to the central camps wearing that big and wide jacket, you can easily hide anything.

FAQ

yểm tiếng Anh là gì?

yểm tiếng Anh là: to use a talisman to exorcise a ghost or demon; to hide.

"yểm" in English?

to use a talisman to exorcise a ghost or demon; to hide

yểm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔiəm˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "yểm"

Lão thầy tào tuy ở vùng hoang sơ nhưng cũng có chút kiến thức, biết chuyện Đại Điên vừa bị Từ Đạo Hạnh yểm cho mất mạng, không thể đầu thai được ở kinh sư. — Although the old village priest lived far from things, he did know some stuff, and he knew that Đại Điên had just been killed by exorcism by Từ Đạo Hạnh and could not reincarnate in the capital.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.