How do you say “đề cương” in English?
English: outline · UK ˈaʊtlaɪn · US ˈaʊtlaɪn
“đề cương” in English is outline.
Example sentences
Vietnamese first — read the Vietnamese, then check the English.
- Giáo viên đã cung cấp cho chúng tôi một phác thảo về chương trước khi chúng tôi đọc nó chi tiết.
The teacher gave us an outline of the chapter before we read it in detail. - Bạn có thể thấy đường viền của những ngọn núi dưới ánh hoàng hôn.
You can see the outline of the mountains against the sunset. - Cô ấy đã phác thảo kế hoạch của mình cho dự án trong cuộc họp.
She outlined her plan for the project in the meeting. - Vẽ đường viền của hình trước, sau đó điền chi tiết.
Draw the outline of the figure first, then fill in the details.
FAQ
How do you say "đề cương" in English?
outline
"đề cương" in English
The English word for "đề cương" is "outline".
Example sentence 1 with "đề cương"
Giáo viên đã cung cấp cho chúng tôi một phác thảo về chương trước khi chúng tôi đọc nó chi tiết. — The teacher gave us an outline of the chapter before we read it in detail.
Example sentence 2 with "đề cương"
Bạn có thể thấy đường viền của những ngọn núi dưới ánh hoàng hôn. — You can see the outline of the mountains against the sunset.
Full English entry: outline → · outline in context · Sentence bank