eword.vn · Learn Vietnamese · Tiếng Việt learners →

How do you say “lấy được” in English?

English: obtain · UK /əbˈteɪn/ · US /əbˈteɪn/

“lấy được” in English is obtain.

Example sentences

Vietnamese first — read the Vietnamese, then check the English.

  • Cô ấy đã lấy được bằng cấp Kỹ thuật từ Đại học Cambridge.
    She obtained a degree in Engineering from Cambridge University.
  • Bạn có thể lấy thêm thông tin bằng cách truy cập trang web của chúng tôi.
    You can obtain more information by visiting our website.
  • Anh ấy mất ba tháng để có được những giấy phép cần thiết cho dự án xây dựng.
    It took him three months to obtain the necessary permits for the construction.
  • Cuốn sách hiếm này rất khó có được trên thị trường địa phương.
    The rare book was difficult to obtain in the local market.

FAQ

How do you say "lấy được" in English?

obtain

"lấy được" in English

The English word for "lấy được" is "obtain".

Example sentence 1 with "lấy được"

Cô ấy đã lấy được bằng cấp Kỹ thuật từ Đại học Cambridge. — She obtained a degree in Engineering from Cambridge University.

Example sentence 2 with "lấy được"

Bạn có thể lấy thêm thông tin bằng cách truy cập trang web của chúng tôi. — You can obtain more information by visiting our website.

Full English entry: obtain → · obtain in context · Sentence bank