eword.vn </> .md

Acetabulum nghĩa là gì?

Acetabulum nghĩa là ổ cối (hõm xương chậu nơi chỏm xương đùi khớp vào

UK ˌæs.ɪˈtæb.jʊ.ləm · US ˌæs.ɪˈtæb.jə.ləm

nounThành thạo (C2)

Acetabulum nghĩa là ổ cối (hõm xương chậu nơi chỏm xương đùi khớp vào. Phát âm IPA: ˌæs.ɪˈtæb.jə.ləm.

Nghĩa chính

acetabulum /ˌæs.ɪˈtæb.jʊ.ləm/ (danh từ, giải phẫu) — ổ cối: hõm hình chén nằm ở xương chậu, nơi chỏm xương đùi (femur) khớp vào để tạo thành khớp háng (hip joint).

Đây là thuật ngữ y khoa / giải phẫu học. Số nhiều là acetabula.

Ngữ cảnh hay gặp

  • Chấn thương chỉnh hình: gãy ổ cối (acetabular fracture).
  • Thay khớp háng: phần ổ cối được thay bằng chén nhân tạo (acetabular cup).

Ví dụ

Tiếng Anh Tiếng Việt
The head of the femur fits into the acetabulum. Chỏm xương đùi khớp vào ổ cối.
A fracture of the acetabulum usually requires surgery. Gãy ổ cối thường phải phẫu thuật.
The surgeon resurfaces the acetabulum with an artificial cup. Bác sĩ phủ lại ổ cối bằng một chén nhân tạo.

Từ liên quan

  • Đồng nghĩa: hip socket, cotyloid cavity
  • Tính từ: acetabular (thuộc ổ cối) — acetabular fracture (gãy ổ cối).
  • Liên quan: femur (xương đùi), pelvis (xương chậu), hip joint (khớp háng).

eword.vn · Biên soạn thủ công, có dịch ngữ cảnh.

Câu hỏi thường gặp

acetabulum nghĩa là gì?

ổ cối (hõm xương chậu nơi chỏm xương đùi khớp vào

acetabulum trong tiếng Việt là gì?

ổ cối (hõm xương chậu nơi chỏm xương đùi khớp vào

What does "acetabulum" mean?

The cup-shaped socket in the hip bone into which the head of the femur fits, forming the hip joint.

Ví dụ câu với acetabulum?

The head of the femur fits into the acetabulum to form the hip joint. — Chỏm xương đùi khớp vào ổ cối để tạo thành khớp háng.

Ví dụ câu với acetabulum?

A fracture of the acetabulum usually requires surgery. — Gãy ổ cối thường phải phẫu thuật.