eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Disposition nghĩa là gì?

Disposition nghĩa là sự sắp xếp

noun

Phát âm: /,dispə'ziʃn/

disposition — sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.

danh từ

  • sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
  • ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
  • sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
    • to have something at one's disposition — có cái gì được tuỳ ý sử dụng
  • khuynh hướng, thiên hướng; ý định
    • to have a disposition to something — có khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
  • tính tình, tâm tính, tính khí
    • to be of a cheerful disposition — có tính khí vui vẻ
  • sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    • disposition of property — sự chuyển nhượng tài sản
  • sự sắp đặt (của trời); mệnh trời

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).