eword.vn </> .md

Hang nghĩa là gì?

Hang nghĩa là sự cúi xuống

UK [heɪŋ] · US [heɪŋ]

nounverbTrung cấp (B1)

Hang nghĩa là sự cúi xuống. Phát âm IPA: [heɪŋ].

Nghĩa chính

hang — sự cúi xuống.

Phát âm

  • IPA: UK /[heɪŋ]/ · US /[heɪŋ]/

Từ loại

  • noun
  • verb

Ví dụ

  • This skirt has a nice hang.
  • He got the hang of it after only two demonstrations.
  • We sometimes get system hangs.
  • I don't give a hang.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

hang nghĩa là gì?

sự cúi xuống

hang trong tiếng Việt là gì?

sự cúi xuống

Ví dụ câu với hang?

This skirt has a nice hang.

Ví dụ câu với hang?

He got the hang of it after only two demonstrations.