Phát âm: /'houpful/
hopeful — hy vọng, đầy hy vọng.
tính từ
- hy vọng, đầy hy vọng
- to be (feel) hopeful about the future — đầy hy vọng ở tương lai
- đầy hứa hẹn, có triển vọng
- the future seems very hopeful — tương lai có vẻ hứa hẹn lắm
- a hopeful pupil — một học sinh có triển vọng
danh từ, (thường) quồn người có triển vọng
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).