eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Outward nghĩa là gì?

Outward nghĩa là đi xa hơn

verbadjectiveadverbnoun

Phát âm: /'autwəd/

outward — đi xa hơn; đi nhanh hơn.

ngoại động từ

  • đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai)

tính từ

  • ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài
    • the outward things — thế giới bên ngoài
  • vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận
  • (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần)
  • (đùa cợt) quần áo

phó từ

  • (như) outwards

danh từ

  • bề ngoài
  • (số nhiều) thế giới bên ngoài

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).