eword.vn </> .md

Overtime nghĩa là gì?

Overtime nghĩa là giờ làm thêm

UK /ˈəʊvətaɪm/ · US /ˈoʊvərtaɪm/

nounadverbTrung cấp (B1)

Overtime nghĩa là giờ làm thêm. Phát âm IPA: /ˈoʊvərtaɪm/.

Collocations — cụm đi với overtime

Collocation là cách từ ghép tự nhiên trong tiếng Anh — học theo cụm, không ghép từng từ riêng.

Nghĩa chính

overtime có hai nghĩa phổ biến:

  1. (công việc) Giờ làm thêm ngoài giờ chính thức, hoặc khoản tiền được trả cho giờ làm đó.
  2. (thể thao – chủ yếu Mỹ) Hiệp phụ để phân định thắng thua. Anh-Anh thường dùng extra time.

Cách dùng

  • Danh từ không đếm được: a lot of overtime (✔), an overtime (✘).
  • Trạng từ: work overtime = làm thêm giờ.
Cụm từ Nghĩa
work / do overtime làm thêm giờ
overtime pay tiền làm thêm
paid / unpaid overtime có/không lương ngoài giờ
go into overtime bước vào hiệp phụ

Phân biệt dễ nhầm

  • overtime (làm thêm giờ) ≠ part-time (bán thời gian) ≠ full-time (toàn thời gian).
  • Nghĩa bóng: He's been working overtime to fix his reputation — làm việc cật lực, gồng mình.

Mẹo nhớ

over (quá) + time (thời gian) → làm quá giờ quy định.

FAQ

Overtime có đếm được không? Không, dùng như danh từ không đếm được.

Khác gì extra time? Overtime thiên về tiếng Anh-Mỹ và môi trường công việc; extra time thường dùng trong bóng đá Anh.

Câu hỏi thường gặp

overtime nghĩa là gì?

giờ làm thêm

overtime trong tiếng Việt là gì?

giờ làm thêm

What does "overtime" mean?

Time spent working beyond one's normal working hours, or the pay received for such work; also (in sports) extra time played to decide a tie.

Ví dụ câu với overtime?

She worked overtime to finish the project before the deadline. — Cô ấy làm thêm giờ để hoàn thành dự án trước hạn chót.

Ví dụ câu với overtime?

The company pays double for overtime on weekends. — Công ty trả gấp đôi cho giờ làm thêm vào cuối tuần.