Phát âm: /pæp/
pap — thức ăn sền sệt.
danh từ
- thức ăn sền sệt (cháo đặc, bột quấy đặc...)
- chất sền sệt
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đầu vú (đàn bà, đàn ông)
- (số nhiều) những quả đồi tròn nằm cạnh nhau
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).