Phát âm: /pai/
pie — ác là.
danh từ
- (động vật học) ác là
danh từ
- bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt
- meat pie — bánh pa-tê
- jam pie — bánh nướng nhân mứt
- cream pie — bánh kem
- mud pie — bánh đất, bánh cát bánh bùn (trẻ con nghịch)
- (xem) humble
- có dính dáng đến việc ấy, có nhúng tay vào việc ấy
danh từ
- đồng pi (tiền Pa-ki-xtan)
danh từ ((cũng) printers' gõn
- đống chữ in lộn xộn
- (nghĩa bóng) sự hỗn độn, sự lộn xộn
ngoại động từ
- trộn lộn xộn (chữ in)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).