eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Run away nghĩa là gì?

Run away nghĩa là bỏ chạy

run away — bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát.

  • bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
  • lồng lên (ngựa)
  • bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)
  • trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
  • thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
  • tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).