run away — bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát.
- bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
- lồng lên (ngựa)
- bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)
- trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
- thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
- tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).