eword.vn </> .md

Snow nghĩa là gì?

Snow nghĩa là tuyết

UK /snəʊ/ · US /snoʊ/

nounverbSơ cấp (A1)

Snow nghĩa là tuyết. Phát âm IPA: /snoʊ/.

Collocations — cụm đi với snow

Collocation là cách từ ghép tự nhiên trong tiếng Anh — học theo cụm, không ghép từng từ riêng.

Nghĩa chính

Snow (danh từ): Những bông tuyết rơi từ trên trời xuống, là hiện tượng khí tượng thường gặp ở các nơi có nhiệt độ lạnh.

Snow (động từ): Sự rơi tuyết, thường dùng để mô tả tình trạng thời tiết.

Cách dùng

Danh từ Ví dụ
Countable (đếm được) a snowfall – một trận tuyết rơi
Uncountable (không đếm được) snow on the ground – tuyết trên mặt đất
Động từ Ví dụ
Hiện tại It snows in winter. – Mùa đông có tuyết rơi.
Quá khứ It snowed yesterday. – Hôm qua có tuyết rơi.

Phân biệt dễ nhầm

  • Snow vs. Rain: Snow rơi ở nhiệt độ dưới 0°C, rain rơi ở nhiệt độ cao hơn.
  • Snow vs. Sleet: Snow là tuyết nguyên chất, sleet là hỗn hợp tuyết và mưa.

Mẹo nhớ

Hãy nhớ từ "White" – Snow là White flakes falling from the sky (những bông trắng rơi từ trên trời).

FAQ

Q: "It's snowing" có nghĩa gì?
A: Có tuyết đang rơi/Đang có tuyết rơi (thì hiện tại tiếp diễn).

Q: Làm sao phân biệt "snow" (danh từ) và "snow" (động từ)?
A:

  • Danh từ: The snow is beautiful. (Tuyết rất đẹp.)
  • Động từ: It will snow tomorrow. (Ngày mai sẽ có tuyết rơi.)

Câu hỏi thường gặp

snow nghĩa là gì?

tuyết

snow trong tiếng Việt là gì?

tuyết

What does "snow" mean?

frozen precipitation falling from clouds as white flakes; to fall as snow

Ví dụ câu với snow?

It snowed heavily last night and covered the entire street. — Tối qua tuyết rơi dầy đặc và phủ kín cả con đường.

Ví dụ câu với snow?

The children built a snowman from fresh snow in the garden. — Những đứa trẻ xây dựng một người tuyết từ tuyết mới trong vườn.